KSTAR EDU VIET NAM

KYUNGIL UNIVERSITY

Viện giao lưu quốc tế – Trường Đại học Kyungil

Website: https://global.kiu.ac.kr

Điện thoại: 053-600-4194-7

Email: globalkiu@naver.com

Địa chỉ: Phòng 106, Toà nhà 22, Đại học Kyungil, 50 Gamasil-gil, Hayang-eup, Thành phố Geongsan, tỉnh Gyeongsangbuk-do

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN

1: Các chương trình đào tạo

1.1: Đào tạo chính quy hệ tiếng (D4-1)

Được chia thành 4 kỳ học:

  • Xuân (Tháng 3), Hạ (Tháng 6), Thu (Tháng 9), Đông (Tháng 12)
  • Lịch học: Từ thứ 2 – thứ 6 (tuần 5 ngày). Từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều (4 tiếng/ngày)
  • Thời gian học mỗi kỳ: 200 tiếng/10 tuần
  • Các cấp học: Sơ cấp (lớp 1-2)/ Trung cấp  (lớp 3-4)/ Cao cấp (lớp 5-6)

1.2: Các chương trình đào tạo bổ sung

Chương trình đào tạo ngắn hạn (1-2 tháng)

  • Lớp học tiếng Hàn thường dùng trong sinh hoạt
  • Thực hiện đa dạng các chương trình như trải nghiệm văn hoá, nấu ăn, Taekwondo cho du học sinh
  • Chương trình giao lưu văn hoá với học sinh Hàn Quốc

Chi phí

  • Phí đăng ký: 80.000 won
  • Học phí: 1.300.000 won/1 kỳ
  • Ký túc xá: 800.000 won (6 tháng), 4 người/phòng

Quy trình nhập học

Tiếp nhận hồ sơ ⇢ Tiến hành phỏng vấn ⇢ Cấp hoá đơn đóng học phí ⇢ Xác nhận hoàn thành học phí ⇢ Cấp giấy báo nhập học ⇢ Xin visa ⇢ Nhập cảnh

Hồ sơ nhập học

STT Hồ sơ cần nộp Ghi chú
1 Đơn xin nhập học Tham khảo trên trang chủ của trường
2 Bằng tốt nghiệp cao nhất Bản dịch thuật công chứng, Hồ sơ hoàn thành theo trình tự công chứng
3 Học bạ Bản dịch công chứng
4 Giấy chứng nhận số dư tiền gửi ngân hàng Từ 8.000.000KWR trở lên, trong vòng 30 ngày tính đến ngày tiếp nhận
5 Giấy chứng mình thu nhập bố mẹ Bản dịch công chứng
6 Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (Hộ khẩu) Bản dịch công chứng, Bản sao chứng minh thư của cả gia đình
7 Bản photo hộ chiếu
8 Ảnh thẻ 35mm x 45mm (xuất file JPG, nền trắng)

*Cách nộp:

  • @globalkiu@naver.com
  • Số bưu điện: 38428 Hàn Quốc 
  • Địa chỉ: 50 Gamasil-gil, Hayang-eup, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Kyeongil University, Bulding 22, Room 106

THÔNG TIN TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH CẤP BẰNG

Khoa chiêu mộ: Đại học

Đại học nội dung

  • Khoa nhiếp ảnh và hình ảnh
  • Khoa hoạt hình
  • Khoa nội dung game
  • Khoa sáng tạo truyền thông
  • Khoa thiết kế
  • Khoa làm đẹp
  • Khoa kiến trúc (hệ 5 năm)

Đại học thể thao

  • Khoa thể thao
  • Khoa phúc lợi thể thao
  • Khoa điều hướng thể thao 
  • Khoa bóng đá
  • Khoa Taewondo
  • Khoa thể thao hợp nhất
  • Khoa công nghiệp thể hình

Đại học cuộc sống

  • Khoa cứu hộ khẩn cấp
  • Khoa phúc lợi xã hội
  • Khoa quản lí cảnh sát
  • Khoa địa chính bất động sản
  • Khoa dịch vụ hàng không

Đại học kĩ thuật 

  • Khoa cơ khí và điện
  • Khoa kiến trúc và xây dựng
  • Khoa phòng cháy chữa cháy
  • Khoa hệ thống vận hành đường sắt

Khoa ngoại ngữ: Đại học

Đại học toàn cầu

  • Khoa kinh doanh toàn cầu
  • Khoa công nghệ kỹ thuật toàn cầu
  • Khoa công nghiệp văn hoá toàn cầu
  • Khoa giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc toàn cầu

Khoa hợp đồng lao động sớm

  • Khoa công nghệ công nghiệp toàn cầu: Vận hành chương trình đào tạo thực hành có thể nâng cao năng lực việc làm và năng lực hợp tác trong công việc

Khoa chiêu mộ: Hệ Cao học

  • Cao học tổng hợp
  • Kỹ thuật: Khoa kiến trúc
  • Nhân văn/xã hội: Khoa quản trị kinh doanh (quản lí công nghệ, chiến lược kinh doanh, marketing)
  • Điều dưỡng/sức khoẻ: Khoa điều dưỡng

Năng lực

  • Khoa nhiếp ảnh và quay phim (hình ảnh, video, phục hồi video ảnh)
  • Khoa thiết kế (ngành công nghiệp, thời gian, truyện tranh, phim hoạt hình)
  • Khoa làm đẹp (thiết kế làm đẹp, làm đẹp)
  • Khoa thể thao (kinh doanh, y học phục hồi, huấn luyện, chăm sóc sức khỏe, thể thao cao cấp)

Cao học toàn cầu

Nhân văn/xã hội

  • Khoa giao dục (giáo dục, tư vấn giáo dục, quản lý giáo dục)

Năng lực

  • Khoa nghệ thuật ((hình ảnh, video, ngành công nghiệp, truyện tranh, phim hoạt hình)
  • Khoa thể thao (kinh doanh, y học phục hồi, huấn luyện, chăm sóc sức khỏe, thể thao cao cấp)

Học phí

Tiền nhập học: 750,000 won

Phân bố Hệ cao học Ngành Tiền (won)
Hệ thạc sĩ Hệ tiến sĩ
Học phí Ngành thường Tất cả các ngành 750,000
Cao học tổng hợp  Kĩ thuật 4,864,000 5,339,000
Điều dưỡng, sức khoẻ  4,864,000 5,339,000
Nhân văn, xã hội 3,377,000 3,799,000
Nghệ thuật, thể chất 5,212,000 5,681,000
Đại học toàn cầu Tất cả các ngành – 6,760,000

Chế độ học bổng cho học sinh mới

Giảm 50% cho quá trình học tiếng Hàn và tiếng Anh

  • Kỹ thuật: 4,161,000 => 2,080,500
  • Nghệ thuật: 4,515,000 => 2,257,500
  • Ngành khác: 3,631,000 => 1,815,000 
  • Ngành hợp đồng lao động sớm: 4,836,000 => 2,418,000

* Học phí học kỳ 1 (6 tháng), sau đó áp dụng khác nhau (30-100%) dựa trên điểm học bổng của sinh viên hiện tại.

Chuẩn bị hồ sơ

Chuẩn bị hồ sơ Nội dung chi tiết
Giấy nhập học – Thạc sĩ: nộp giới thiệu bản thân và kế hoạch học tập

– Tiến sĩ: nộp kế hoạch nghiên cứu

*Trên trang trường

Giấy tốt nghiệp Cần bản photo dịch thuật và công chứng
Bảng điểm tổng Cần bản photo dịch thuật và công chứng
Chứng minh tài chính 8 triệu won trở lên được tính trong vòng 30 ngày kể từ khi đăng kí
Giấy xác nhận thu nhập của bố mẹ Bản dịch công chứng
Hộ chiếu của bản thân và bố mẹ (bản photo) Nếu bố mẹ không có hộ chiếu có thể dùng chứng minh thư
Giấy chứng nhận quan hệ huyết thống Bản dịch công chứng
Ảnh 35*45 (mm) Ảnh và file ảnh, nền trắng

Trung tâm trao đổi quốc tế Đại học Kyungil 

Website: https://global.kiu.ac.kr

Điện thoại: 053-600-4194-7

Email: globalkiu@naver.com

Địa chỉ: Phòng 106, Toà nhà 22, Đại học Kyungil, 50 Gamasil-gil, Hayang-eup, Thành phố Geongsan, tỉnh Gyeongsangbuk-do

KYUNGIL UNIVERSITY

Lên đầu trang